见识 đọc là jiànshi, nghĩa là mở mang; kiến thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
见识
jiànshi
mở mang; kiến thức
động từ, danh từ

Ví dụ với 见识

这次去上海出差,我也想见识一下大城市。
Zhè cì qù Shànghǎi chū chāi, wǒ yě xiǎng jiànshi yíxià dà chéngshì.
Lần này đi công tác Thượng Hải, tôi cũng muốn mở mang tầm mắt ở thành phố lớn.
参加国际展会让学生们见识了很多新技术。
Cānjiā guójì zhǎnhuì ràng xuéshengmen jiànshi le hěn duō xīn jìshù.
Tham gia triển lãm quốc tế giúp các sinh viên mở mang hiểu biết về nhiều công nghệ mới.

Cách viết 见识 (thứ tự nét)

见… nét
识… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 见识

见识 tiếng Trung là gì?

见识 (jiànshi) nghĩa là mở mang; kiến thức (động từ, danh từ).

见识 đọc thế nào?

见识 đọc là jiànshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 见识 thế nào?

Ví dụ: 这次去上海出差,我也想见识一下大城市。 (Zhè cì qù Shànghǎi chū chāi, wǒ yě xiǎng jiànshi yíxià dà chéngshì.) nghĩa là: Lần này đi công tác Thượng Hải, tôi cũng muốn mở mang tầm mắt ở thành phố lớn.

见识 thuộc cấp HSK mấy?

见识 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.