实体 đọc là shítǐ, nghĩa là thực thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
实体
shítǐ
thực thể
danh từ

Ví dụ với 实体

现在很多实体书店也开始在网上卖书。
Xiànzài hěn duō shítǐ shūdiàn yě kāishǐ zài wǎngshàng mài shū.
Hiện nay nhiều hiệu sách thực thể cũng bắt đầu bán sách trên mạng.
这家公司是一个独立的法律实体。
Zhè jiā gōngsī shì yí ge dúlì de fǎlǜ shítǐ.
Công ty này là một thực thể pháp lý độc lập.

Cách viết 实体 (thứ tự nét)

实… nét
体… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 实体

实体 tiếng Trung là gì?

实体 (shítǐ) nghĩa là thực thể (danh từ).

实体 đọc thế nào?

实体 đọc là shítǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 实体 thế nào?

Ví dụ: 现在很多实体书店也开始在网上卖书。 (Xiànzài hěn duō shítǐ shūdiàn yě kāishǐ zài wǎngshàng mài shū.) nghĩa là: Hiện nay nhiều hiệu sách thực thể cũng bắt đầu bán sách trên mạng.

实体 thuộc cấp HSK mấy?

实体 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.