行情 đọc là hángqíng, nghĩa là giá thị trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
行情
hángqíng
giá thị trường
danh từ
Ví dụ với 行情
最近蔬菜行情不错,农民收入增加了。
Zuìjìn shūcài hángqíng búcuò, nóngmín shōurù zēngjiā le.
Gần đây giá rau trên thị trường khá tốt, thu nhập của nông dân tăng lên.
卖房子之前,最好先了解一下当地的行情。
Mài fángzi zhīqián, zuìhǎo xiān liǎojiě yíxià dāngdì de hángqíng.
Trước khi bán nhà, tốt nhất nên tìm hiểu giá thị trường ở địa phương trước.
Cách viết 行情 (thứ tự nét)
行… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 行情
行情 tiếng Trung là gì?
行情 (hángqíng) nghĩa là giá thị trường (danh từ).
行情 đọc thế nào?
行情 đọc là hángqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 行情 thế nào?
Ví dụ: 最近蔬菜行情不错,农民收入增加了。 (Zuìjìn shūcài hángqíng búcuò, nóngmín shōurù zēngjiā le.) nghĩa là: Gần đây giá rau trên thị trường khá tốt, thu nhập của nông dân tăng lên.
行情 thuộc cấp HSK mấy?
行情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.