憔悴 đọc là qiáocuì, nghĩa là tiều tụy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
憔悴
qiáocuì
tiều tụy
tính từ

Ví dụ với 憔悴

连续加班一个月,她看起来很憔悴。
Liánxù jiā bān yí ge yuè, tā kàn qǐlai hěn qiáocuì.
Tăng ca liên tục một tháng, trông cô ấy rất tiều tụy.
病了一个星期,爷爷的脸色憔悴了很多。
Bìng le yí ge xīngqī, yéye de liǎnsè qiáocuì le hěn duō.
Ốm một tuần, sắc mặt ông nội tiều tụy đi nhiều.

Cách viết 憔悴 (thứ tự nét)

憔… nét
悴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 憔悴

憔悴 tiếng Trung là gì?

憔悴 (qiáocuì) nghĩa là tiều tụy (tính từ).

憔悴 đọc thế nào?

憔悴 đọc là qiáocuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 憔悴 thế nào?

Ví dụ: 连续加班一个月,她看起来很憔悴。 (Liánxù jiā bān yí ge yuè, tā kàn qǐlai hěn qiáocuì.) nghĩa là: Tăng ca liên tục một tháng, trông cô ấy rất tiều tụy.

憔悴 thuộc cấp HSK mấy?

憔悴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.