摸索 đọc là mōsuǒ, nghĩa là mày mò. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
摸索
mōsuǒ
mày mò
động từ
Ví dụ với 摸索
刚到新公司,很多工作都要自己摸索。
Gāng dào xīn gōngsī, hěn duō gōngzuò dōu yào zìjǐ mōsuǒ.
Mới đến công ty mới, nhiều việc phải tự mày mò.
停电了,他在黑暗中摸索着找手电筒。
Tíng diàn le, tā zài hēi'àn zhōng mōsuǒ zhe zhǎo shǒudiàntǒng.
Mất điện, anh ấy mò mẫm trong bóng tối tìm đèn pin.
Cách viết 摸索 (thứ tự nét)
摸… nét
索… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 摸索
摸索 tiếng Trung là gì?
摸索 (mōsuǒ) nghĩa là mày mò (động từ).
摸索 đọc thế nào?
摸索 đọc là mōsuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摸索 thế nào?
Ví dụ: 刚到新公司,很多工作都要自己摸索。 (Gāng dào xīn gōngsī, hěn duō gōngzuò dōu yào zìjǐ mōsuǒ.) nghĩa là: Mới đến công ty mới, nhiều việc phải tự mày mò.
摸索 thuộc cấp HSK mấy?
摸索 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.