节制 đọc là jiézhì, nghĩa là điều tiết, tiết chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
节制
jiézhì
điều tiết, tiết chế
động từ

Ví dụ với 节制

吃甜食要有节制,不然容易长胖。
Chī tiánshí yào yǒu jiézhì, bùrán róngyì zhǎngpàng.
Ăn đồ ngọt phải biết tiết chế, nếu không dễ tăng cân.
他学会了节制自己的情绪,很少发脾气。
Tā xuéhuì le jiézhì zìjǐ de qíngxù, hěn shǎo fā píqi.
Anh ấy đã học được cách tiết chế cảm xúc của mình, rất ít khi nổi nóng.

Cách viết 节制 (thứ tự nét)

节… nét
制… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 节制

节制 tiếng Trung là gì?

节制 (jiézhì) nghĩa là điều tiết, tiết chế (động từ).

节制 đọc thế nào?

节制 đọc là jiézhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 节制 thế nào?

Ví dụ: 吃甜食要有节制,不然容易长胖。 (Chī tiánshí yào yǒu jiézhì, bùrán róngyì zhǎngpàng.) nghĩa là: Ăn đồ ngọt phải biết tiết chế, nếu không dễ tăng cân.

节制 thuộc cấp HSK mấy?

节制 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.