撬 đọc là qiào, nghĩa là bẩy, nạy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
撬
qiào
bẩy, nạy
động từ
Ví dụ với 撬
罐头盖太紧了,我用勺子把它撬开了。
Guàntou gài tài jǐn le, wǒ yòng sháozi bǎ tā qiàokāi le.
Nắp lon đồ hộp chặt quá, tôi dùng thìa nạy nó ra.
工人们用工具把旧地板撬了起来。
Gōngrénmen yòng gōngjù bǎ jiù dìbǎn qiào le qǐlai.
Các công nhân dùng dụng cụ bẩy tấm sàn cũ lên.
Cách viết 撬 (thứ tự nét)
撬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 撬
撬 tiếng Trung là gì?
撬 (qiào) nghĩa là bẩy, nạy (động từ).
撬 đọc thế nào?
撬 đọc là qiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 撬 thế nào?
Ví dụ: 罐头盖太紧了,我用勺子把它撬开了。 (Guàntou gài tài jǐn le, wǒ yòng sháozi bǎ tā qiàokāi le.) nghĩa là: Nắp lon đồ hộp chặt quá, tôi dùng thìa nạy nó ra.
撬 thuộc cấp HSK mấy?
撬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.