裸体 đọc là luǒtǐ, nghĩa là khỏa thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
裸体
luǒtǐ
khỏa thân
động từ, danh từ

Ví dụ với 裸体

博物馆里有一尊古希腊的裸体雕塑,是艺术名作。
Bówùguǎn li yǒu yì zūn Gǔ Xīlà de luǒtǐ diāosù, shì yìshù míngzuò.
Bảo tàng có một bức tượng khỏa thân của Hy Lạp cổ đại, là tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng.
美术课上,老师介绍了文艺复兴时期的裸体画像。
Měishù kè shang, lǎoshī jièshào le Wényì Fùxīng shíqī de luǒtǐ huàxiàng.
Trong giờ mỹ thuật, thầy giới thiệu những bức tranh khỏa thân thời Phục hưng.

Cách viết 裸体 (thứ tự nét)

裸… nét
体… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 裸体

裸体 tiếng Trung là gì?

裸体 (luǒtǐ) nghĩa là khỏa thân (động từ, danh từ).

裸体 đọc thế nào?

裸体 đọc là luǒtǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 裸体 thế nào?

Ví dụ: 博物馆里有一尊古希腊的裸体雕塑,是艺术名作。 (Bówùguǎn li yǒu yì zūn Gǔ Xīlà de luǒtǐ diāosù, shì yìshù míngzuò.) nghĩa là: Bảo tàng có một bức tượng khỏa thân của Hy Lạp cổ đại, là tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng.

裸体 thuộc cấp HSK mấy?

裸体 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.