翘 đọc là qiào, nghĩa là vểnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
翘
qiào
vểnh
động từ

Ví dụ với 翘

小狗高兴时尾巴会翘起来。
Xiǎogǒu gāoxìng shí wěiba huì qiào qǐlai.
Khi vui, chú chó nhỏ sẽ vểnh đuôi lên.
这块木板受潮后,两头都翘了起来。
Zhè kuài mùbǎn shòu cháo hòu, liǎng tóu dōu qiào le qǐlai.
Tấm ván gỗ này sau khi bị ẩm, hai đầu đều vểnh lên.

Cách viết 翘 (thứ tự nét)

翘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 翘

翘 tiếng Trung là gì?

翘 (qiào) nghĩa là vểnh (động từ).

翘 đọc thế nào?

翘 đọc là qiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 翘 thế nào?

Ví dụ: 小狗高兴时尾巴会翘起来。 (Xiǎogǒu gāoxìng shí wěiba huì qiào qǐlai.) nghĩa là: Khi vui, chú chó nhỏ sẽ vểnh đuôi lên.

翘 thuộc cấp HSK mấy?

翘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.