畜牧 đọc là xùmù, nghĩa là chăn nuôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
畜牧
xùmù
chăn nuôi
danh từ
Ví dụ với 畜牧
这个地区草原广阔,畜牧业很发达。
Zhège dìqū cǎoyuán guǎngkuò, xùmùyè hěn fādá.
Vùng này thảo nguyên rộng lớn, ngành chăn nuôi rất phát triển.
他大学学的是畜牧专业,现在在农场工作。
Tā dàxué xué de shì xùmù zhuānyè, xiànzài zài nóngchǎng gōngzuò.
Anh ấy học chuyên ngành chăn nuôi ở đại học, giờ làm việc ở nông trại.
Cách viết 畜牧 (thứ tự nét)
畜… nét
牧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 畜牧
畜牧 tiếng Trung là gì?
畜牧 (xùmù) nghĩa là chăn nuôi (danh từ).
畜牧 đọc thế nào?
畜牧 đọc là xùmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 畜牧 thế nào?
Ví dụ: 这个地区草原广阔,畜牧业很发达。 (Zhège dìqū cǎoyuán guǎngkuò, xùmùyè hěn fādá.) nghĩa là: Vùng này thảo nguyên rộng lớn, ngành chăn nuôi rất phát triển.
畜牧 thuộc cấp HSK mấy?
畜牧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.