序列 đọc là xùliè, nghĩa là dãy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
序列
xùliè
dãy
danh từ
Ví dụ với 序列
这道数学题要求找出数字序列的规律。
Zhè dào shùxué tí yāoqiú zhǎochū shùzì xùliè de guīlǜ.
Bài toán này yêu cầu tìm ra quy luật của dãy số.
程序会自动生成一个随机序列。
Chéngxù huì zìdòng shēngchéng yí ge suíjī xùliè.
Chương trình sẽ tự động tạo ra một dãy ngẫu nhiên.
Cách viết 序列 (thứ tự nét)
序… nét
列… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 序列
序列 tiếng Trung là gì?
序列 (xùliè) nghĩa là dãy (danh từ).
序列 đọc thế nào?
序列 đọc là xùliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 序列 thế nào?
Ví dụ: 这道数学题要求找出数字序列的规律。 (Zhè dào shùxué tí yāoqiú zhǎochū shùzì xùliè de guīlǜ.) nghĩa là: Bài toán này yêu cầu tìm ra quy luật của dãy số.
序列 thuộc cấp HSK mấy?
序列 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.