幻影 đọc là huànyǐng, nghĩa là ảo ảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
幻影
huànyǐng
ảo ảnh
danh từ

Ví dụ với 幻影

在沙漠里走久了,人容易看到幻影。
Zài shāmò li zǒu jiǔ le, rén róngyì kàndào huànyǐng.
Đi lâu trong sa mạc, người ta dễ nhìn thấy ảo ảnh.
他以为的成功只是一个美丽的幻影。
Tā yǐwéi de chénggōng zhǐ shì yí ge měilì de huànyǐng.
Thành công mà anh ấy tưởng chỉ là một ảo ảnh đẹp đẽ.

Cách viết 幻影 (thứ tự nét)

幻… nét
影… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 幻影

幻影 tiếng Trung là gì?

幻影 (huànyǐng) nghĩa là ảo ảnh (danh từ).

幻影 đọc thế nào?

幻影 đọc là huànyǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 幻影 thế nào?

Ví dụ: 在沙漠里走久了,人容易看到幻影。 (Zài shāmò li zǒu jiǔ le, rén róngyì kàndào huànyǐng.) nghĩa là: Đi lâu trong sa mạc, người ta dễ nhìn thấy ảo ảnh.

幻影 thuộc cấp HSK mấy?

幻影 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.