碰钉子 đọc là pèng dīngzi, nghĩa là bị từ chối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
碰钉子
pèng dīngzi
bị từ chối
quán ngữ

Ví dụ với 碰钉子

刚开始找工作时,他到处碰钉子。
Gāng kāishǐ zhǎo gōngzuò shí, tā dàochù pèng dīngzi.
Lúc mới bắt đầu tìm việc, anh ấy bị từ chối khắp nơi.
你这样去求他帮忙,肯定会碰钉子。
Nǐ zhèyàng qù qiú tā bāng máng, kěndìng huì pèng dīngzi.
Cậu đi nhờ anh ta giúp kiểu này thì chắc chắn sẽ bị từ chối.

Cách viết 碰钉子 (thứ tự nét)

碰… nét
钉… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 碰钉子

碰钉子 tiếng Trung là gì?

碰钉子 (pèng dīngzi) nghĩa là bị từ chối (quán ngữ).

碰钉子 đọc thế nào?

碰钉子 đọc là pèng dīngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 碰钉子 thế nào?

Ví dụ: 刚开始找工作时,他到处碰钉子。 (Gāng kāishǐ zhǎo gōngzuò shí, tā dàochù pèng dīngzi.) nghĩa là: Lúc mới bắt đầu tìm việc, anh ấy bị từ chối khắp nơi.

碰钉子 thuộc cấp HSK mấy?

碰钉子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.