鉴赏 đọc là jiànshǎng, nghĩa là thưởng thức, giám định. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鉴赏
jiànshǎng
thưởng thức, giám định
động từ

Ví dụ với 鉴赏

他很懂得鉴赏古代字画。
Tā hěn dǒngde jiànshǎng gǔdài zìhuà.
Ông ấy rất am hiểu việc thưởng thức và giám định tranh chữ cổ.
这门课教学生怎样鉴赏音乐。
Zhè mén kè jiāo xuésheng zěnyàng jiànshǎng yīnyuè.
Môn học này dạy sinh viên cách thưởng thức âm nhạc.

Cách viết 鉴赏 (thứ tự nét)

鉴… nét
赏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鉴赏

鉴赏 tiếng Trung là gì?

鉴赏 (jiànshǎng) nghĩa là thưởng thức, giám định (động từ).

鉴赏 đọc thế nào?

鉴赏 đọc là jiànshǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鉴赏 thế nào?

Ví dụ: 他很懂得鉴赏古代字画。 (Tā hěn dǒngde jiànshǎng gǔdài zìhuà.) nghĩa là: Ông ấy rất am hiểu việc thưởng thức và giám định tranh chữ cổ.

鉴赏 thuộc cấp HSK mấy?

鉴赏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.