旨在 đọc là zhǐzài, nghĩa là nhằm mục đích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
旨在
zhǐzài
nhằm mục đích
động từ
Ví dụ với 旨在
这次培训旨在提高员工的服务水平。
Zhè cì péixùn zhǐzài tígāo yuángōng de fúwù shuǐpíng.
Đợt đào tạo này nhằm mục đích nâng cao trình độ phục vụ của nhân viên.
学校的新规定旨在保护学生的安全。
Xuéxiào de xīn guīdìng zhǐzài bǎohù xuésheng de ānquán.
Quy định mới của nhà trường nhằm mục đích bảo vệ an toàn cho học sinh.
Cách viết 旨在 (thứ tự nét)
旨… nét
在… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 旨在
旨在 tiếng Trung là gì?
旨在 (zhǐzài) nghĩa là nhằm mục đích (động từ).
旨在 đọc thế nào?
旨在 đọc là zhǐzài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旨在 thế nào?
Ví dụ: 这次培训旨在提高员工的服务水平。 (Zhè cì péixùn zhǐzài tígāo yuángōng de fúwù shuǐpíng.) nghĩa là: Đợt đào tạo này nhằm mục đích nâng cao trình độ phục vụ của nhân viên.
旨在 thuộc cấp HSK mấy?
旨在 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.