跳动 đọc là tiàodòng, nghĩa là đập, nhảy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
跳动
tiàodòng
đập, nhảy
động từ

Ví dụ với 跳动

跑完步后,我的心跳动得特别快。
Pǎowán bù hòu, wǒ de xīn tiàodòng de tèbié kuài.
Chạy bộ xong, tim tôi đập rất nhanh.
屏幕上的数字一直在跳动。
Píngmù shang de shùzì yìzhí zài tiàodòng.
Những con số trên màn hình liên tục nhảy.

Cách viết 跳动 (thứ tự nét)

跳… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 跳动

跳动 tiếng Trung là gì?

跳动 (tiàodòng) nghĩa là đập, nhảy (động từ).

跳动 đọc thế nào?

跳动 đọc là tiàodòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 跳动 thế nào?

Ví dụ: 跑完步后,我的心跳动得特别快。 (Pǎowán bù hòu, wǒ de xīn tiàodòng de tèbié kuài.) nghĩa là: Chạy bộ xong, tim tôi đập rất nhanh.

跳动 thuộc cấp HSK mấy?

跳动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.