支援 đọc là zhīyuán, nghĩa là chi viện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
支援
zhīyuán
chi viện
động từ

Ví dụ với 支援

很多医生自愿去灾区支援。
Hěn duō yīshēng zìyuàn qù zāiqū zhīyuán.
Nhiều bác sĩ tình nguyện đến vùng thiên tai để chi viện.
我们部门人手不够,需要别的部门支援。
Wǒmen bùmén rénshǒu bú gòu, xūyào bié de bùmén zhīyuán.
Bộ phận chúng tôi không đủ người, cần các bộ phận khác chi viện.

Cách viết 支援 (thứ tự nét)

支… nét
援… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 支援

支援 tiếng Trung là gì?

支援 (zhīyuán) nghĩa là chi viện (động từ).

支援 đọc thế nào?

支援 đọc là zhīyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 支援 thế nào?

Ví dụ: 很多医生自愿去灾区支援。 (Hěn duō yīshēng zìyuàn qù zāiqū zhīyuán.) nghĩa là: Nhiều bác sĩ tình nguyện đến vùng thiên tai để chi viện.

支援 thuộc cấp HSK mấy?

支援 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.