跳槽 đọc là tiàocáo, nghĩa là nhảy việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
跳槽
tiàocáo
nhảy việc
động từ
Ví dụ với 跳槽
他工作不到一年就跳槽去了另一家公司。
Tā gōngzuò bú dào yì nián jiù tiào cáo qù le lìng yì jiā gōngsī.
Anh ấy làm chưa đầy một năm đã nhảy việc sang công ty khác.
年轻人频繁跳槽,不一定是坏事。
Niánqīngrén pínfán tiào cáo, bù yídìng shì huàishì.
Người trẻ nhảy việc thường xuyên không hẳn là chuyện xấu.
Cách viết 跳槽 (thứ tự nét)
跳… nét
槽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 跳槽
跳槽 tiếng Trung là gì?
跳槽 (tiàocáo) nghĩa là nhảy việc (động từ).
跳槽 đọc thế nào?
跳槽 đọc là tiàocáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跳槽 thế nào?
Ví dụ: 他工作不到一年就跳槽去了另一家公司。 (Tā gōngzuò bú dào yì nián jiù tiào cáo qù le lìng yì jiā gōngsī.) nghĩa là: Anh ấy làm chưa đầy một năm đã nhảy việc sang công ty khác.
跳槽 thuộc cấp HSK mấy?
跳槽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.