棚 đọc là péng, nghĩa là lán, rạp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
棚
péng
lán, rạp
danh từ

Ví dụ với 棚

农民在菜地里搭了一个棚,用来种蔬菜。
Nóngmín zài càidì li dā le yí ge péng, yònglái zhòng shūcài.
Người nông dân dựng một cái lán trên ruộng để trồng rau.
下雨了,我们先到路边的棚里躲一躲。
Xià yǔ le, wǒmen xiān dào lùbiān de péng li duǒ yi duǒ.
Mưa rồi, chúng ta vào tạm cái lán bên đường trú một lát đã.

Cách viết 棚 (thứ tự nét)

棚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 棚

棚 tiếng Trung là gì?

棚 (péng) nghĩa là lán, rạp (danh từ).

棚 đọc thế nào?

棚 đọc là péng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 棚 thế nào?

Ví dụ: 农民在菜地里搭了一个棚,用来种蔬菜。 (Nóngmín zài càidì li dā le yí ge péng, yònglái zhòng shūcài.) nghĩa là: Người nông dân dựng một cái lán trên ruộng để trồng rau.

棚 thuộc cấp HSK mấy?

棚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.