诬陷 đọc là wūxiàn, nghĩa là vu oan. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
诬陷
wūxiàn
vu oan
động từ

Ví dụ với 诬陷

电视剧里,他被同事诬陷偷了文件,后来真相大白。
Diànshìjù li, tā bèi tóngshì wūxiàn tōu le wénjiàn, hòulái zhēnxiàng dàbái.
Trong phim truyền hình, anh bị đồng nghiệp vu oan là lấy cắp tài liệu, sau này sự thật được sáng tỏ.
编造假证据诬陷别人是违法的。
Biānzào jiǎ zhèngjù wūxiàn biérén shì wéifǎ de.
Bịa chứng cứ giả để vu oan người khác là vi phạm pháp luật.

Cách viết 诬陷 (thứ tự nét)

诬… nét
陷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 诬陷

诬陷 tiếng Trung là gì?

诬陷 (wūxiàn) nghĩa là vu oan (động từ).

诬陷 đọc thế nào?

诬陷 đọc là wūxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诬陷 thế nào?

Ví dụ: 电视剧里,他被同事诬陷偷了文件,后来真相大白。 (Diànshìjù li, tā bèi tóngshì wūxiàn tōu le wénjiàn, hòulái zhēnxiàng dàbái.) nghĩa là: Trong phim truyền hình, anh bị đồng nghiệp vu oan là lấy cắp tài liệu, sau này sự thật được sáng tỏ.

诬陷 thuộc cấp HSK mấy?

诬陷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.