抠 đọc là kōu, nghĩa là moi, bủn xỉn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抠
kōu
moi, bủn xỉn
động từ, tính từ

Ví dụ với 抠

别用手抠鼻子,这样很不卫生。
Bié yòng shǒu kōu bízi, zhèyàng hěn bú wèishēng.
Đừng lấy tay ngoáy mũi, như vậy rất mất vệ sinh.
硬币掉进桌缝里,他用牙签往外抠。
Yìngbì diàojìn zhuō fèng li, tā yòng yáqiān wǎng wài kōu.
Đồng xu rơi vào khe bàn, anh ấy dùng tăm moi ra ngoài.

Cách viết 抠 (thứ tự nét)

抠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抠

抠 tiếng Trung là gì?

抠 (kōu) nghĩa là moi, bủn xỉn (động từ, tính từ).

抠 đọc thế nào?

抠 đọc là kōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抠 thế nào?

Ví dụ: 别用手抠鼻子,这样很不卫生。 (Bié yòng shǒu kōu bízi, zhèyàng hěn bú wèishēng.) nghĩa là: Đừng lấy tay ngoáy mũi, như vậy rất mất vệ sinh.

抠 thuộc cấp HSK mấy?

抠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.