行列 đọc là hángliè, nghĩa là hàng ngũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
行列
hángliè
hàng ngũ
danh từ

Ví dụ với 行列

毕业后,他加入了志愿者的行列。
Bìyè hòu, tā jiārù le zhìyuànzhě de hángliè.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy gia nhập hàng ngũ tình nguyện viên.
这家公司已经进入全国百强企业的行列。
Zhè jiā gōngsī yǐjīng jìnrù quánguó bǎiqiáng qǐyè de hángliè.
Công ty này đã lọt vào hàng ngũ một trăm doanh nghiệp mạnh nhất cả nước.

Cách viết 行列 (thứ tự nét)

行… nét
列… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 行列

行列 tiếng Trung là gì?

行列 (hángliè) nghĩa là hàng ngũ (danh từ).

行列 đọc thế nào?

行列 đọc là hángliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 行列 thế nào?

Ví dụ: 毕业后,他加入了志愿者的行列。 (Bìyè hòu, tā jiārù le zhìyuànzhě de hángliè.) nghĩa là: Sau khi tốt nghiệp, anh ấy gia nhập hàng ngũ tình nguyện viên.

行列 thuộc cấp HSK mấy?

行列 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.