远见 đọc là yuǎnjiàn, nghĩa là tầm nhìn xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
远见
yuǎnjiàn
tầm nhìn xa
danh từ
Ví dụ với 远见
他很有远见,十年前就开始学中文了。
Tā hěn yǒu yuǎnjiàn, shí nián qián jiù kāishǐ xué Zhōngwén le.
Anh ấy rất có tầm nhìn xa, từ mười năm trước đã bắt đầu học tiếng Trung.
一个好的管理者必须具有远见。
Yí ge hǎo de guǎnlǐzhě bìxū jùyǒu yuǎnjiàn.
Một nhà quản lý giỏi phải có tầm nhìn xa.
Cách viết 远见 (thứ tự nét)
远… nét
见… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 远见
远见 tiếng Trung là gì?
远见 (yuǎnjiàn) nghĩa là tầm nhìn xa (danh từ).
远见 đọc thế nào?
远见 đọc là yuǎnjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 远见 thế nào?
Ví dụ: 他很有远见,十年前就开始学中文了。 (Tā hěn yǒu yuǎnjiàn, shí nián qián jiù kāishǐ xué Zhōngwén le.) nghĩa là: Anh ấy rất có tầm nhìn xa, từ mười năm trước đã bắt đầu học tiếng Trung.
远见 thuộc cấp HSK mấy?
远见 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.