试探 đọc là shìtàn, nghĩa là thăm dò. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
试探
shìtàn
thăm dò
động từ
Ví dụ với 试探
他先试探一下老板的态度,再提加薪的事。
Tā xiān shìtàn yíxià lǎobǎn de tàidu, zài tí jiā xīn de shì.
Anh ấy thăm dò thái độ của sếp trước rồi mới nhắc chuyện tăng lương.
她用试探的口气问我周末有没有空。
Tā yòng shìtàn de kǒuqì wèn wǒ zhōumò yǒu méiyǒu kòng.
Cô ấy dùng giọng thăm dò hỏi tôi cuối tuần có rảnh không.
Cách viết 试探 (thứ tự nét)
试… nét
探… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 试探
试探 tiếng Trung là gì?
试探 (shìtàn) nghĩa là thăm dò (động từ).
试探 đọc thế nào?
试探 đọc là shìtàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 试探 thế nào?
Ví dụ: 他先试探一下老板的态度,再提加薪的事。 (Tā xiān shìtàn yíxià lǎobǎn de tàidu, zài tí jiā xīn de shì.) nghĩa là: Anh ấy thăm dò thái độ của sếp trước rồi mới nhắc chuyện tăng lương.
试探 thuộc cấp HSK mấy?
试探 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.