联盟 đọc là liánméng, nghĩa là liên minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
联盟
liánméng
liên minh
danh từ

Ví dụ với 联盟

几家小书店组成联盟,一起在网上卖书。
Jǐ jiā xiǎo shūdiàn zǔchéng liánméng, yìqǐ zài wǎngshàng mài shū.
Vài hiệu sách nhỏ lập thành liên minh, cùng nhau bán sách trên mạng.
这所大学加入了国际高校联盟。
Zhè suǒ dàxué jiārù le guójì gāoxiào liánméng.
Trường đại học này đã gia nhập liên minh các trường đại học quốc tế.

Cách viết 联盟 (thứ tự nét)

联… nét
盟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 联盟

联盟 tiếng Trung là gì?

联盟 (liánméng) nghĩa là liên minh (danh từ).

联盟 đọc thế nào?

联盟 đọc là liánméng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 联盟 thế nào?

Ví dụ: 几家小书店组成联盟,一起在网上卖书。 (Jǐ jiā xiǎo shūdiàn zǔchéng liánméng, yìqǐ zài wǎngshàng mài shū.) nghĩa là: Vài hiệu sách nhỏ lập thành liên minh, cùng nhau bán sách trên mạng.

联盟 thuộc cấp HSK mấy?

联盟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.