缺口 đọc là quēkǒu, nghĩa là lỗ hổng, chỗ khuyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
缺口
quēkǒu
lỗ hổng, chỗ khuyết
danh từ

Ví dụ với 缺口

围墙上有一个缺口,要尽快补好。
Wéiqiáng shang yǒu yí ge quēkǒu, yào jǐnkuài bǔhǎo.
Trên tường rào có một lỗ hổng, phải nhanh chóng sửa lại.
今年项目的资金还有很大的缺口。
Jīnnián xiàngmù de zījīn hái yǒu hěn dà de quēkǒu.
Năm nay dự án vẫn còn một lỗ hổng lớn về vốn.

Cách viết 缺口 (thứ tự nét)

缺… nét
口… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 缺口

缺口 tiếng Trung là gì?

缺口 (quēkǒu) nghĩa là lỗ hổng, chỗ khuyết (danh từ).

缺口 đọc thế nào?

缺口 đọc là quēkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缺口 thế nào?

Ví dụ: 围墙上有一个缺口,要尽快补好。 (Wéiqiáng shang yǒu yí ge quēkǒu, yào jǐnkuài bǔhǎo.) nghĩa là: Trên tường rào có một lỗ hổng, phải nhanh chóng sửa lại.

缺口 thuộc cấp HSK mấy?

缺口 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.