思前想后 đọc là sīqiánxiǎnghòu, nghĩa là suy trước tính sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
思前想后
sīqiánxiǎnghòu
suy trước tính sau
thành ngữ

Ví dụ với 思前想后

他思前想后,最后还是决定换工作。
Tā sīqiánxiǎnghòu, zuìhòu háishi juédìng huàn gōngzuò.
Anh ấy suy trước tính sau, cuối cùng vẫn quyết định đổi việc.
选专业的时候,她思前想后好几天。
Xuǎn zhuānyè de shíhou, tā sīqiánxiǎnghòu hǎo jǐ tiān.
Lúc chọn chuyên ngành, cô ấy suy trước tính sau mất mấy ngày liền.

Cách viết 思前想后 (thứ tự nét)

思… nét
前… nét
想… nét
后… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 思前想后

思前想后 tiếng Trung là gì?

思前想后 (sīqiánxiǎnghòu) nghĩa là suy trước tính sau (thành ngữ).

思前想后 đọc thế nào?

思前想后 đọc là sīqiánxiǎnghòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 思前想后 thế nào?

Ví dụ: 他思前想后,最后还是决定换工作。 (Tā sīqiánxiǎnghòu, zuìhòu háishi juédìng huàn gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy suy trước tính sau, cuối cùng vẫn quyết định đổi việc.

思前想后 thuộc cấp HSK mấy?

思前想后 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.