行家 đọc là hángjia, nghĩa là người sành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
行家
hángjia
người sành
danh từ

Ví dụ với 行家

买玉器最好请个行家帮你看看。
Mǎi yùqì zuìhǎo qǐng ge hángjia bāng nǐ kànkan.
Mua đồ ngọc tốt nhất nên nhờ một người sành xem giúp.
一听他说话就知道,他是做咖啡的行家。
Yì tīng tā shuō huà jiù zhīdào, tā shì zuò kāfēi de hángjia.
Vừa nghe anh ấy nói là biết ngay, anh ấy là người sành pha cà phê.

Cách viết 行家 (thứ tự nét)

行… nét
家… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 行家

行家 tiếng Trung là gì?

行家 (hángjia) nghĩa là người sành (danh từ).

行家 đọc thế nào?

行家 đọc là hángjia. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 行家 thế nào?

Ví dụ: 买玉器最好请个行家帮你看看。 (Mǎi yùqì zuìhǎo qǐng ge hángjia bāng nǐ kànkan.) nghĩa là: Mua đồ ngọc tốt nhất nên nhờ một người sành xem giúp.

行家 thuộc cấp HSK mấy?

行家 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.