照常 đọc là zhàocháng, nghĩa là như thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
照常
zhàocháng
như thường
phó từ, động từ

Ví dụ với 照常

虽然下着小雨,比赛还是照常进行。
Suīrán xià zhe xiǎoyǔ, bǐsài háishi zhàocháng jìnxíng.
Tuy trời đang mưa nhỏ, trận đấu vẫn diễn ra như thường.
春节期间,这家超市照常营业。
Chūnjié qījiān, zhè jiā chāoshì zhàocháng yíngyè.
Trong dịp Tết, siêu thị này vẫn mở cửa kinh doanh như thường.

Cách viết 照常 (thứ tự nét)

照… nét
常… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 照常

照常 tiếng Trung là gì?

照常 (zhàocháng) nghĩa là như thường (phó từ, động từ).

照常 đọc thế nào?

照常 đọc là zhàocháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 照常 thế nào?

Ví dụ: 虽然下着小雨,比赛还是照常进行。 (Suīrán xià zhe xiǎoyǔ, bǐsài háishi zhàocháng jìnxíng.) nghĩa là: Tuy trời đang mưa nhỏ, trận đấu vẫn diễn ra như thường.

照常 thuộc cấp HSK mấy?

照常 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.