联络 đọc là liánluò, nghĩa là liên lạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
联络
liánluò
liên lạc
động từ
Ví dụ với 联络
毕业后我们一直保持联络。
Bìyè hòu wǒmen yìzhí bǎochí liánluò.
Sau khi tốt nghiệp chúng tôi vẫn luôn giữ liên lạc.
这次活动由小李负责联络各位嘉宾。
Zhè cì huódòng yóu Xiǎo Lǐ fùzé liánluò gè wèi jiābīn.
Hoạt động lần này do Tiểu Lý phụ trách liên lạc với các vị khách mời.
Cách viết 联络 (thứ tự nét)
联… nét
络… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 联络
联络 tiếng Trung là gì?
联络 (liánluò) nghĩa là liên lạc (động từ).
联络 đọc thế nào?
联络 đọc là liánluò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 联络 thế nào?
Ví dụ: 毕业后我们一直保持联络。 (Bìyè hòu wǒmen yìzhí bǎochí liánluò.) nghĩa là: Sau khi tốt nghiệp chúng tôi vẫn luôn giữ liên lạc.
联络 thuộc cấp HSK mấy?
联络 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.