恋恋不舍 đọc là liànliànbùshě, nghĩa là lưu luyến không rời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
恋恋不舍
liànliànbùshě
lưu luyến không rời
thành ngữ

Ví dụ với 恋恋不舍

假期结束了,孩子们恋恋不舍地离开了外婆家。
Jiàqī jiéshù le, háizimen liànliànbùshě de líkāi le wàipó jiā.
Kỳ nghỉ kết thúc, bọn trẻ lưu luyến không rời khi rời nhà bà ngoại.
毕业那天,大家在校门口恋恋不舍地拍照。
Bìyè nà tiān, dàjiā zài xiào ménkǒu liànliànbùshě de pāi zhào.
Ngày tốt nghiệp, mọi người lưu luyến không rời, chụp ảnh trước cổng trường.

Cách viết 恋恋不舍 (thứ tự nét)

恋… nét
不… nét
舍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 恋恋不舍

恋恋不舍 tiếng Trung là gì?

恋恋不舍 (liànliànbùshě) nghĩa là lưu luyến không rời (thành ngữ).

恋恋不舍 đọc thế nào?

恋恋不舍 đọc là liànliànbùshě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 恋恋不舍 thế nào?

Ví dụ: 假期结束了,孩子们恋恋不舍地离开了外婆家。 (Jiàqī jiéshù le, háizimen liànliànbùshě de líkāi le wàipó jiā.) nghĩa là: Kỳ nghỉ kết thúc, bọn trẻ lưu luyến không rời khi rời nhà bà ngoại.

恋恋不舍 thuộc cấp HSK mấy?

恋恋不舍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.