畸形 đọc là jīxíng, nghĩa là dị dạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
畸形
jīxíng
dị dạng
tính từ
Ví dụ với 畸形
长期穿不合适的鞋,脚可能会变得畸形。
Chángqī chuān bù héshì de xié, jiǎo kěnéng huì biàn de jīxíng.
Lâu ngày đi giày không vừa, bàn chân có thể bị dị dạng.
只追求速度而忽视质量,是一种畸形的发展。
Zhǐ zhuīqiú sùdù ér hūshì zhìliàng, shì yì zhǒng jīxíng de fāzhǎn.
Chỉ chạy theo tốc độ mà xem nhẹ chất lượng là một kiểu phát triển dị dạng.
Cách viết 畸形 (thứ tự nét)
畸… nét
形… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 畸形
畸形 tiếng Trung là gì?
畸形 (jīxíng) nghĩa là dị dạng (tính từ).
畸形 đọc thế nào?
畸形 đọc là jīxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 畸形 thế nào?
Ví dụ: 长期穿不合适的鞋,脚可能会变得畸形。 (Chángqī chuān bù héshì de xié, jiǎo kěnéng huì biàn de jīxíng.) nghĩa là: Lâu ngày đi giày không vừa, bàn chân có thể bị dị dạng.
畸形 thuộc cấp HSK mấy?
畸形 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.