琢磨 đọc là zuómo, nghĩa là suy ngẫm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
琢磨
zuómo
suy ngẫm
động từ

Ví dụ với 琢磨

这道数学题我琢磨了半天才做出来。
Zhè dào shùxué tí wǒ zuómo le bàntiān cái zuò chūlai.
Bài toán này tôi suy ngẫm mãi mới giải ra.
他一直在琢磨怎样提高销售业绩。
Tā yìzhí zài zuómo zěnyàng tígāo xiāoshòu yèjì.
Anh ấy luôn suy ngẫm làm thế nào để nâng cao doanh số bán hàng.

Cách viết 琢磨 (thứ tự nét)

琢… nét
磨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 琢磨

琢磨 tiếng Trung là gì?

琢磨 (zuómo) nghĩa là suy ngẫm (động từ).

琢磨 đọc thế nào?

琢磨 đọc là zuómo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 琢磨 thế nào?

Ví dụ: 这道数学题我琢磨了半天才做出来。 (Zhè dào shùxué tí wǒ zuómo le bàntiān cái zuò chūlai.) nghĩa là: Bài toán này tôi suy ngẫm mãi mới giải ra.

琢磨 thuộc cấp HSK mấy?

琢磨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.