谴责 đọc là qiǎnzé, nghĩa là lên án. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
谴责
qiǎnzé
lên án
động từ
Ví dụ với 谴责
大家纷纷谴责这种浪费粮食的行为。
Dàjiā fēnfēn qiǎnzé zhè zhǒng làngfèi liángshi de xíngwéi.
Mọi người đều lên án hành vi lãng phí lương thực này.
他乱扔垃圾,受到了邻居们的谴责。
Tā luàn rēng lājī, shòudào le línjūmen de qiǎnzé.
Anh ta vứt rác bừa bãi nên bị hàng xóm lên án.
Cách viết 谴责 (thứ tự nét)
谴… nét
责… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 谴责
谴责 tiếng Trung là gì?
谴责 (qiǎnzé) nghĩa là lên án (động từ).
谴责 đọc thế nào?
谴责 đọc là qiǎnzé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谴责 thế nào?
Ví dụ: 大家纷纷谴责这种浪费粮食的行为。 (Dàjiā fēnfēn qiǎnzé zhè zhǒng làngfèi liángshi de xíngwéi.) nghĩa là: Mọi người đều lên án hành vi lãng phí lương thực này.
谴责 thuộc cấp HSK mấy?
谴责 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.