虚假 đọc là xūjiǎ, nghĩa là giả dối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
虚假
xūjiǎ
giả dối
tính từ
Ví dụ với 虚假
这条广告内容虚假,已经被投诉了。
Zhè tiáo guǎnggào nèiróng xūjiǎ, yǐjīng bèi tóusù le.
Nội dung quảng cáo này giả dối, đã bị khiếu nại.
写简历时不要填写虚假的信息。
Xiě jiǎnlì shí bú yào tiánxiě xūjiǎ de xìnxī.
Khi viết sơ yếu lý lịch đừng điền thông tin giả dối.
Cách viết 虚假 (thứ tự nét)
虚… nét
假… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 虚假
虚假 tiếng Trung là gì?
虚假 (xūjiǎ) nghĩa là giả dối (tính từ).
虚假 đọc thế nào?
虚假 đọc là xūjiǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 虚假 thế nào?
Ví dụ: 这条广告内容虚假,已经被投诉了。 (Zhè tiáo guǎnggào nèiróng xūjiǎ, yǐjīng bèi tóusù le.) nghĩa là: Nội dung quảng cáo này giả dối, đã bị khiếu nại.
虚假 thuộc cấp HSK mấy?
虚假 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.