欢声笑语 đọc là huānshēngxiàoyǔ, nghĩa là tiếng cười nói vui vẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
欢声笑语
huānshēngxiàoyǔ
tiếng cười nói vui vẻ
thành ngữ

Ví dụ với 欢声笑语

春节时,家里充满了欢声笑语。
Chūnjié shí, jiā li chōngmǎn le huānshēngxiàoyǔ.
Dịp Tết, trong nhà tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.
公司年会上处处是欢声笑语。
Gōngsī niánhuì shang chùchù shì huānshēngxiàoyǔ.
Tại tiệc tất niên của công ty, đâu đâu cũng là tiếng cười nói vui vẻ.

Cách viết 欢声笑语 (thứ tự nét)

欢… nét
声… nét
笑… nét
语… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 欢声笑语

欢声笑语 tiếng Trung là gì?

欢声笑语 (huānshēngxiàoyǔ) nghĩa là tiếng cười nói vui vẻ (thành ngữ).

欢声笑语 đọc thế nào?

欢声笑语 đọc là huānshēngxiàoyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 欢声笑语 thế nào?

Ví dụ: 春节时,家里充满了欢声笑语。 (Chūnjié shí, jiā li chōngmǎn le huānshēngxiàoyǔ.) nghĩa là: Dịp Tết, trong nhà tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.

欢声笑语 thuộc cấp HSK mấy?

欢声笑语 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.