配置 đọc là pèizhì, nghĩa là cấu hình, bố trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
配置
pèizhì
cấu hình, bố trí
động từ
Ví dụ với 配置
这台电脑配置很高,适合做视频剪辑。
Zhè tái diànnǎo pèizhì hěn gāo, shìhé zuò shìpín jiǎnjí.
Máy tính này cấu hình rất cao, phù hợp để dựng video.
我想买一部配置更好的手机。
Wǒ xiǎng mǎi yí bù pèizhì gèng hǎo de shǒujī.
Tôi muốn mua một chiếc điện thoại có cấu hình tốt hơn.
Cách viết 配置 (thứ tự nét)
配… nét
置… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 配置
配置 tiếng Trung là gì?
配置 (pèizhì) nghĩa là cấu hình, bố trí (động từ).
配置 đọc thế nào?
配置 đọc là pèizhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 配置 thế nào?
Ví dụ: 这台电脑配置很高,适合做视频剪辑。 (Zhè tái diànnǎo pèizhì hěn gāo, shìhé zuò shìpín jiǎnjí.) nghĩa là: Máy tính này cấu hình rất cao, phù hợp để dựng video.
配置 thuộc cấp HSK mấy?
配置 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.