环绕 đọc là huánrào, nghĩa là vây quanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
环绕
huánrào
vây quanh
động từ
Ví dụ với 环绕
这座小城四周被青山环绕。
Zhè zuò xiǎo chéng sìzhōu bèi qīngshān huánrào.
Thị trấn nhỏ này bốn bề được núi xanh vây quanh.
孩子们手拉手环绕着大树唱歌。
Háizimen shǒu lā shǒu huánrào zhe dà shù chàng gē.
Bọn trẻ nắm tay nhau vây quanh cây lớn ca hát.
Cách viết 环绕 (thứ tự nét)
环… nét
绕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 环绕
环绕 tiếng Trung là gì?
环绕 (huánrào) nghĩa là vây quanh (động từ).
环绕 đọc thế nào?
环绕 đọc là huánrào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 环绕 thế nào?
Ví dụ: 这座小城四周被青山环绕。 (Zhè zuò xiǎo chéng sìzhōu bèi qīngshān huánrào.) nghĩa là: Thị trấn nhỏ này bốn bề được núi xanh vây quanh.
环绕 thuộc cấp HSK mấy?
环绕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.