见仁见智 đọc là jiànrénjiànzhì, nghĩa là mỗi người một cách nhìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
见仁见智
jiànrénjiànzhì
mỗi người một cách nhìn
thành ngữ

Ví dụ với 见仁见智

这部电影好不好,大家见仁见智。
Zhè bù diànyǐng hǎo bu hǎo, dàjiā jiànrénjiànzhì.
Bộ phim này hay hay không thì mỗi người một cách nhìn.
关于孩子要不要学钢琴,家长们见仁见智。
Guānyú háizi yào bu yào xué gāngqín, jiāzhǎngmen jiànrénjiànzhì.
Về việc con có nên học piano hay không, mỗi phụ huynh một cách nhìn.

Cách viết 见仁见智 (thứ tự nét)

见… nét
仁… nét
智… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 见仁见智

见仁见智 tiếng Trung là gì?

见仁见智 (jiànrénjiànzhì) nghĩa là mỗi người một cách nhìn (thành ngữ).

见仁见智 đọc thế nào?

见仁见智 đọc là jiànrénjiànzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 见仁见智 thế nào?

Ví dụ: 这部电影好不好,大家见仁见智。 (Zhè bù diànyǐng hǎo bu hǎo, dàjiā jiànrénjiànzhì.) nghĩa là: Bộ phim này hay hay không thì mỗi người một cách nhìn.

见仁见智 thuộc cấp HSK mấy?

见仁见智 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.