治愈 đọc là zhìyù, nghĩa là chữa khỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
治愈
zhìyù
chữa khỏi
động từ
Ví dụ với 治愈
经过三个月的治疗,他的病终于治愈了。
Jīngguò sān ge yuè de zhìliáo, tā de bìng zhōngyú zhìyù le.
Sau ba tháng điều trị, bệnh của anh ấy cuối cùng đã được chữa khỏi.
这种皮肤病只要按时用药就能治愈。
Zhè zhǒng pífūbìng zhǐyào ànshí yòng yào jiù néng zhìyù.
Loại bệnh ngoài da này chỉ cần dùng thuốc đúng giờ là có thể chữa khỏi.
Cách viết 治愈 (thứ tự nét)
治… nét
愈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 治愈
治愈 tiếng Trung là gì?
治愈 (zhìyù) nghĩa là chữa khỏi (động từ).
治愈 đọc thế nào?
治愈 đọc là zhìyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 治愈 thế nào?
Ví dụ: 经过三个月的治疗,他的病终于治愈了。 (Jīngguò sān ge yuè de zhìliáo, tā de bìng zhōngyú zhìyù le.) nghĩa là: Sau ba tháng điều trị, bệnh của anh ấy cuối cùng đã được chữa khỏi.
治愈 thuộc cấp HSK mấy?
治愈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.