指引 đọc là zhǐyǐn, nghĩa là chỉ dẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
指引
zhǐyǐn
chỉ dẫn
động từ
Ví dụ với 指引
在导航的指引下,我们顺利找到了酒店。
Zài dǎoháng de zhǐyǐn xià, wǒmen shùnlì zhǎodào le jiǔdiàn.
Dưới sự chỉ dẫn của bản đồ định vị, chúng tôi đã thuận lợi tìm được khách sạn.
老师的鼓励指引我走上了研究的道路。
Lǎoshī de gǔlì zhǐyǐn wǒ zǒushang le yánjiū de dàolù.
Sự khích lệ của thầy giáo đã chỉ dẫn tôi bước lên con đường nghiên cứu.
Cách viết 指引 (thứ tự nét)
指… nét
引… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 指引
指引 tiếng Trung là gì?
指引 (zhǐyǐn) nghĩa là chỉ dẫn (động từ).
指引 đọc thế nào?
指引 đọc là zhǐyǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 指引 thế nào?
Ví dụ: 在导航的指引下,我们顺利找到了酒店。 (Zài dǎoháng de zhǐyǐn xià, wǒmen shùnlì zhǎodào le jiǔdiàn.) nghĩa là: Dưới sự chỉ dẫn của bản đồ định vị, chúng tôi đã thuận lợi tìm được khách sạn.
指引 thuộc cấp HSK mấy?
指引 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.