武侠 đọc là wǔxiá, nghĩa là võ hiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
武侠
wǔxiá
võ hiệp
danh từ

Ví dụ với 武侠

他从小就喜欢看武侠小说。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan kàn wǔxiá xiǎoshuō.
Từ nhỏ anh ấy đã thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.
这部武侠电影的画面拍得很美。
Zhè bù wǔxiá diànyǐng de huàmiàn pāi de hěn měi.
Hình ảnh của bộ phim võ hiệp này được quay rất đẹp.

Cách viết 武侠 (thứ tự nét)

武… nét
侠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 武侠

武侠 tiếng Trung là gì?

武侠 (wǔxiá) nghĩa là võ hiệp (danh từ).

武侠 đọc thế nào?

武侠 đọc là wǔxiá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 武侠 thế nào?

Ví dụ: 他从小就喜欢看武侠小说。 (Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan kàn wǔxiá xiǎoshuō.) nghĩa là: Từ nhỏ anh ấy đã thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.

武侠 thuộc cấp HSK mấy?

武侠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.