田野 đọc là tiányě, nghĩa là đồng nội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
田野
tiányě
đồng nội
danh từ

Ví dụ với 田野

春天的田野里开满了黄色的油菜花。
Chūntiān de tiányě li kāimǎn le huángsè de yóucàihuā.
Đồng nội mùa xuân nở đầy hoa cải vàng.
周末我们去郊外的田野里散步。
Zhōumò wǒmen qù jiāowài de tiányě li sàn bù.
Cuối tuần chúng tôi ra cánh đồng ngoại ô đi dạo.

Cách viết 田野 (thứ tự nét)

田… nét
野… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 田野

田野 tiếng Trung là gì?

田野 (tiányě) nghĩa là đồng nội (danh từ).

田野 đọc thế nào?

田野 đọc là tiányě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 田野 thế nào?

Ví dụ: 春天的田野里开满了黄色的油菜花。 (Chūntiān de tiányě li kāimǎn le huángsè de yóucàihuā.) nghĩa là: Đồng nội mùa xuân nở đầy hoa cải vàng.

田野 thuộc cấp HSK mấy?

田野 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.