无微不至 đọc là wúwēibúzhì, nghĩa là chu đáo từng li. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无微不至
wúwēibúzhì
chu đáo từng li
thành ngữ
Ví dụ với 无微不至
住院期间,护士对他的照顾无微不至。
Zhù yuàn qījiān, hùshi duì tā de zhàogù wúwēibúzhì.
Trong thời gian nằm viện, y tá chăm sóc anh ấy chu đáo từng li từng tí.
妈妈无微不至地关心着我们的生活。
Māma wúwēibúzhì de guānxīn zhe wǒmen de shēnghuó.
Mẹ quan tâm đến cuộc sống của chúng tôi chu đáo từng li từng tí.
Cách viết 无微不至 (thứ tự nét)
无… nét
微… nét
不… nét
至… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无微不至
无微不至 tiếng Trung là gì?
无微不至 (wúwēibúzhì) nghĩa là chu đáo từng li (thành ngữ).
无微不至 đọc thế nào?
无微不至 đọc là wúwēibúzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无微不至 thế nào?
Ví dụ: 住院期间,护士对他的照顾无微不至。 (Zhù yuàn qījiān, hùshi duì tā de zhàogù wúwēibúzhì.) nghĩa là: Trong thời gian nằm viện, y tá chăm sóc anh ấy chu đáo từng li từng tí.
无微不至 thuộc cấp HSK mấy?
无微不至 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.