缘故 đọc là yuángù, nghĩa là nguyên cớ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
缘故
yuángù
nguyên cớ
danh từ

Ví dụ với 缘故

因为下雨的缘故,比赛推迟了。
Yīnwèi xià yǔ de yuángù, bǐsài tuīchí le.
Vì nguyên cớ trời mưa nên trận đấu bị hoãn.
不知道什么缘故,他今天没来上班。
Bù zhīdào shénme yuángù, tā jīntiān méi lái shàng bān.
Không biết vì nguyên cớ gì, hôm nay anh ấy không đến làm.

Cách viết 缘故 (thứ tự nét)

缘… nét
故… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 缘故

缘故 tiếng Trung là gì?

缘故 (yuángù) nghĩa là nguyên cớ (danh từ).

缘故 đọc thế nào?

缘故 đọc là yuángù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缘故 thế nào?

Ví dụ: 因为下雨的缘故,比赛推迟了。 (Yīnwèi xià yǔ de yuángù, bǐsài tuīchí le.) nghĩa là: Vì nguyên cớ trời mưa nên trận đấu bị hoãn.

缘故 thuộc cấp HSK mấy?

缘故 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.