空前 đọc là kōngqián, nghĩa là chưa từng có. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
空前
kōngqián
chưa từng có
tính từ
Ví dụ với 空前
这届运动会的规模是空前的。
Zhè jiè yùndònghuì de guīmó shì kōngqián de.
Quy mô của đại hội thể thao lần này là chưa từng có.
新产品上市后,销量达到了空前的高度。
Xīn chǎnpǐn shàngshì hòu, xiāoliàng dádào le kōngqián de gāodù.
Sau khi sản phẩm mới ra mắt, doanh số đạt mức cao chưa từng có.
Cách viết 空前 (thứ tự nét)
空… nét
前… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 空前
空前 tiếng Trung là gì?
空前 (kōngqián) nghĩa là chưa từng có (tính từ).
空前 đọc thế nào?
空前 đọc là kōngqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 空前 thế nào?
Ví dụ: 这届运动会的规模是空前的。 (Zhè jiè yùndònghuì de guīmó shì kōngqián de.) nghĩa là: Quy mô của đại hội thể thao lần này là chưa từng có.
空前 thuộc cấp HSK mấy?
空前 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.