富足 đọc là fùzú, nghĩa là giàu đủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
富足
fùzú
giàu đủ
tính từ

Ví dụ với 富足

经过多年努力,村民们过上了富足的生活。
Jīngguò duō nián nǔlì, cūnmínmen guòshang le fùzú de shēnghuó.
Sau nhiều năm nỗ lực, dân làng đã có cuộc sống sung túc.
读书让人的精神世界更加富足。
Dú shū ràng rén de jīngshén shìjiè gèngjiā fùzú.
Đọc sách giúp thế giới tinh thần của con người thêm giàu có.

Cách viết 富足 (thứ tự nét)

富… nét
足… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 富足

富足 tiếng Trung là gì?

富足 (fùzú) nghĩa là giàu đủ (tính từ).

富足 đọc thế nào?

富足 đọc là fùzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 富足 thế nào?

Ví dụ: 经过多年努力,村民们过上了富足的生活。 (Jīngguò duō nián nǔlì, cūnmínmen guòshang le fùzú de shēnghuó.) nghĩa là: Sau nhiều năm nỗ lực, dân làng đã có cuộc sống sung túc.

富足 thuộc cấp HSK mấy?

富足 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.