斧子 đọc là fǔzi, nghĩa là cái rìu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
斧子
fǔzi
cái rìu
danh từ

Ví dụ với 斧子

爷爷用斧子把木头劈成小块,冬天烧火用。
Yéye yòng fǔzi bǎ mùtou pīchéng xiǎo kuài, dōngtiān shāo huǒ yòng.
Ông dùng rìu bổ gỗ thành từng khúc nhỏ để mùa đông nhóm lửa.
用完斧子要放回工具箱,别让孩子碰到。
Yòngwán fǔzi yào fànghuí gōngjùxiāng, bié ràng háizi pèngdào.
Dùng rìu xong phải cất lại vào hộp dụng cụ, đừng để trẻ con chạm vào.

Cách viết 斧子 (thứ tự nét)

斧… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 斧子

斧子 tiếng Trung là gì?

斧子 (fǔzi) nghĩa là cái rìu (danh từ).

斧子 đọc thế nào?

斧子 đọc là fǔzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 斧子 thế nào?

Ví dụ: 爷爷用斧子把木头劈成小块,冬天烧火用。 (Yéye yòng fǔzi bǎ mùtou pīchéng xiǎo kuài, dōngtiān shāo huǒ yòng.) nghĩa là: Ông dùng rìu bổ gỗ thành từng khúc nhỏ để mùa đông nhóm lửa.

斧子 thuộc cấp HSK mấy?

斧子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.