汉服 đọc là hànfú, nghĩa là Hán phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
汉服
hànfú
Hán phục
danh từ

Ví dụ với 汉服

周末很多年轻人穿着汉服在公园拍照。
Zhōumò hěn duō niánqīngrén chuān zhe hànfú zài gōngyuán pāi zhào.
Cuối tuần nhiều bạn trẻ mặc Hán phục chụp ảnh trong công viên.
她在网上开了一家汉服店,生意不错。
Tā zài wǎng shang kāi le yì jiā hànfú diàn, shēngyi búcuò.
Cô ấy mở một cửa hàng Hán phục trên mạng, buôn bán khá tốt.

Cách viết 汉服 (thứ tự nét)

汉… nét
服… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 汉服

汉服 tiếng Trung là gì?

汉服 (hànfú) nghĩa là Hán phục (danh từ).

汉服 đọc thế nào?

汉服 đọc là hànfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 汉服 thế nào?

Ví dụ: 周末很多年轻人穿着汉服在公园拍照。 (Zhōumò hěn duō niánqīngrén chuān zhe hànfú zài gōngyuán pāi zhào.) nghĩa là: Cuối tuần nhiều bạn trẻ mặc Hán phục chụp ảnh trong công viên.

汉服 thuộc cấp HSK mấy?

汉服 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.