实事求是 đọc là shíshìqiúshì, nghĩa là thực sự cầu thị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
实事求是
shíshìqiúshì
thực sự cầu thị
thành ngữ

Ví dụ với 实事求是

写报告要实事求是,不能夸大数据。
Xiě bàogào yào shíshìqiúshì, bù néng kuādà shùjù.
Viết báo cáo phải thực sự cầu thị, không được phóng đại số liệu.
老师实事求是地指出了我论文的问题。
Lǎoshī shíshìqiúshì de zhǐchū le wǒ lùnwén de wèntí.
Thầy giáo đã chỉ ra đúng thực tế những vấn đề trong luận văn của tôi.

Cách viết 实事求是 (thứ tự nét)

实… nét
事… nét
求… nét
是… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 实事求是

实事求是 tiếng Trung là gì?

实事求是 (shíshìqiúshì) nghĩa là thực sự cầu thị (thành ngữ).

实事求是 đọc thế nào?

实事求是 đọc là shíshìqiúshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 实事求是 thế nào?

Ví dụ: 写报告要实事求是,不能夸大数据。 (Xiě bàogào yào shíshìqiúshì, bù néng kuādà shùjù.) nghĩa là: Viết báo cáo phải thực sự cầu thị, không được phóng đại số liệu.

实事求是 thuộc cấp HSK mấy?

实事求是 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.